Maokai
Bảng xếp hạng Maokai máy chủ Châu Âu Tây: 11 người chơi Cao Thủ+ đủ 30 trận hợp lệ với Maokai trong mùa này. Đứng đầu là Danernova#52134 (Đại Cao Thủ, 1.837 LP) với tỉ lệ thắng 43,3% và Score 1.817. Score = LP + 300 × (tỉ lệ thắng 30 trận − 0,5); vị trí ladder quyết định chính, tỉ lệ thắng phá thế hòa.
| # | Người chơi | Bậc | LP | WR 30 trận | T–B | KDA | Score | Tổng 90 ngày | Trận cuối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GM | 1.837 | 43,3% |
13–17 | 2.83 | 1.817 | 52,1% 25–23 · 3.12 KDA | 9 ngày trước | |
| 2 | MASTER | 1.542 | 56,7% |
17–13 | 2.90 | 1.562 | 51,3% 20–19 · 2.75 KDA | 1 ngày trước | |
| 3 | MASTER | 1.526 | 43,3% |
13–17 | 1.91 | 1.506 | 55,2% 64–52 · 2.27 KDA | 5 ngày trước | |
| 4 | MASTER | 1.490 | 23,3% |
7–23 | 2.09 | 1.410 | 34,6% 18–34 · 2.39 KDA | 20 ngày trước | |
| 5 | MASTER | 1.254 | 56,7% |
17–13 | 2.69 | 1.274 | 54,3% 19–16 · 2.67 KDA | 2 ngày trước | |
| 6 | MASTER | 1.155 | 50% |
15–15 | 3.42 | 1.155 | 50% 28–28 · 3.46 KDA | 8 ngày trước | |
| 7 | MASTER | 1.011 | 60% |
18–12 | 1.76 | 1.041 | 55,3% 26–21 · 1.75 KDA | 8 ngày trước | |
| 8 | MASTER | 963 | 60% |
18–12 | 2.99 | 993 | 62,2% 23–14 · 3.01 KDA | 9 ngày trước | |
| 9 | MASTER | 901 | 30% |
9–21 | 2.52 | 841 | 31,7% 19–41 · 2.66 KDA | 4 ngày trước | |
| 10 | MASTER | 523 | 53,3% |
16–14 | 2.15 | 533 | 57,1% 24–18 · 2.47 KDA | 22 ngày trước | |
| 11 | MASTER | 447 | 33,3% |
10–20 | 1.72 | 397 | 46,3% 31–36 · 1.93 KDA | 35 ngày trước |
Score = LP + K × (WR − 0.5). Snapshot ladder 2026-10-12. Cơ chế →
Câu hỏi thường gặp về bảng xếp hạng Maokai EUW
- Ai là người chơi Maokai giỏi nhất máy chủ Châu Âu Tây?
- Theo bảng xếp hạng Top of League cập nhật 12/10/2026 13:30, người chơi Maokai số 1 máy chủ Châu Âu Tây là Danernova#52134 (Đại Cao Thủ, 1.837 LP) với tỉ lệ thắng 43,3% trong 30 trận Maokai gần nhất.
- Top 5 người chơi Maokai EUW hiện tại gồm những ai?
- Danernova#52134 (Đại Cao Thủ, 1.837 LP, WR 43,3%)
- HICHAMINHO#000 (Cao Thủ, 1.542 LP, WR 56,7%)
- WWG Beluga#DMG (Cao Thủ, 1.526 LP, WR 43,3%)
- ΛΟΠΑΤΑ ΓΟΒHΑ#EU1 (Cao Thủ, 1.490 LP, WR 23,3%)
- Ally 12#EUW (Cao Thủ, 1.254 LP, WR 56,7%)
- Bảng xếp hạng Maokai EUW được tính như thế nào?
- Người chơi cần đủ 30 trận Xếp hạng Đơn/Đôi hợp lệ với Maokai trong 90 ngày gần nhất. Thứ tự theo Score = LP + 300 × (tỉ lệ thắng 30 trận − 0,5): LP chính thức của Riot quyết định chính, tỉ lệ thắng dùng để phá thế hòa. Hiện có 11 người chơi trên bảng, dữ liệu cập nhật mỗi 10 phút.
English 한국어 日本語 繁體中文 简体中文 Español Português (BR) Français Deutsch Русский Türkçe ไทย Bahasa Indonesia