Vex
Bảng xếp hạng Vex máy chủ Châu Âu Tây: 13 người chơi Cao Thủ+ đủ 30 trận hợp lệ với Vex trong mùa này. Đứng đầu là alutapS#999 (Thách Đấu, 2.452 LP) với tỉ lệ thắng 53,3% và Score 2.462. Score = LP + 300 × (tỉ lệ thắng 30 trận − 0,5); vị trí ladder quyết định chính, tỉ lệ thắng phá thế hòa.
| # | Người chơi | Bậc | LP | WR 30 trận | T–B | KDA | Score | Tổng 90 ngày | Trận cuối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHALL | 2.452 | 53,3% |
16–14 | 2.51 | 2.462 | 54,8% 17–14 · 2.57 KDA | 13 ngày trước | |
| 2 | GM | 2.026 | 43,3% |
13–17 | 2.29 | 2.006 | 54,6% 171–142 · 2.53 KDA | 3 giờ trước | |
| 3 | GM | 1.916 | 53,3% |
16–14 | 2.30 | 1.926 | 53,8% 21–18 · 2.41 KDA | 19 ngày trước | |
| 4 | GM | 1.837 | 56,7% |
17–13 | 2.61 | 1.857 | 56,7% 17–13 · 2.61 KDA | 5 ngày trước | |
| 5 | GM | 1.760 | 73,3% |
22–8 | 3.43 | 1.830 | 54,1% 53–45 · 2.70 KDA | 15 giờ trước | |
| 6 | GM | 1.772 | 43,3% |
13–17 | 2.11 | 1.752 | 58% 109–79 · 2.56 KDA | 3 ngày trước | |
| 7 | MASTER | 1.662 | 46,7% |
14–16 | 2.97 | 1.652 | 49,4% 39–40 · 3.10 KDA | 14 giờ trước | |
| 8 | MASTER | 1.449 | 53,3% |
16–14 | 2.07 | 1.459 | 51,1% 23–22 · 2.15 KDA | 25 ngày trước | |
| 9 | MASTER | 1.268 | 50% |
15–15 | 2.67 | 1.268 | 50% 15–15 · 2.67 KDA | 4 ngày trước | |
| 10 | MASTER | 1.170 | 46,7% |
14–16 | 2.05 | 1.160 | 51,2% 22–21 · 2.24 KDA | 38 ngày trước | |
| 11 | MASTER | 1.056 | 40% |
12–18 | 1.46 | 1.026 | 41,3% 19–27 · 1.51 KDA | 6 ngày trước | |
| 12 | MASTER | 924 | 36,7% |
11–19 | 2.18 | 884 | 43,3% 26–34 · 2.24 KDA | 4 ngày trước | |
| 13 | MASTER | 836 | 60% |
18–12 | 2.39 | 866 | 53,4% 31–27 · 2.26 KDA | 3 ngày trước |
Score = LP + K × (WR − 0.5). Snapshot ladder 2026-10-12. Cơ chế →
Câu hỏi thường gặp về bảng xếp hạng Vex EUW
- Ai là người chơi Vex giỏi nhất máy chủ Châu Âu Tây?
- Theo bảng xếp hạng Top of League cập nhật 12/10/2026 13:30, người chơi Vex số 1 máy chủ Châu Âu Tây là alutapS#999 (Thách Đấu, 2.452 LP) với tỉ lệ thắng 53,3% trong 30 trận Vex gần nhất.
- Top 5 người chơi Vex EUW hiện tại gồm những ai?
- alutapS#999 (Thách Đấu, 2.452 LP, WR 53,3%)
- ConVex#JNSEN (Đại Cao Thủ, 2.026 LP, WR 43,3%)
- Pepek Bol#EUW (Đại Cao Thủ, 1.916 LP, WR 53,3%)
- Danernova#52134 (Đại Cao Thủ, 1.837 LP, WR 56,7%)
- d4ze#d4ze (Đại Cao Thủ, 1.760 LP, WR 73,3%)
- Bảng xếp hạng Vex EUW được tính như thế nào?
- Người chơi cần đủ 30 trận Xếp hạng Đơn/Đôi hợp lệ với Vex trong 90 ngày gần nhất. Thứ tự theo Score = LP + 300 × (tỉ lệ thắng 30 trận − 0,5): LP chính thức của Riot quyết định chính, tỉ lệ thắng dùng để phá thế hòa. Hiện có 13 người chơi trên bảng, dữ liệu cập nhật mỗi 10 phút.
English 한국어 日本語 繁體中文 简体中文 Español Português (BR) Français Deutsch Русский Türkçe ไทย Bahasa Indonesia