Blitzcrank
Bảng xếp hạng Blitzcrank máy chủ Hàn Quốc: 54 người chơi Cao Thủ+ đủ 30 trận hợp lệ với Blitzcrank trong mùa này. Đứng đầu là Save#KR2 (Đại Cao Thủ, 1.792 LP) với tỉ lệ thắng 63,3% và Score 1.832. Score = LP + 300 × (tỉ lệ thắng 30 trận − 0,5); vị trí ladder quyết định chính, tỉ lệ thắng phá thế hòa.
| # | Người chơi | Bậc | LP | WR 30 trận | T–B | KDA | Score | Tổng 90 ngày | Trận cuối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GM | 1.792 | 63,3% |
19–11 | 3.45 | 1.832 | 59% 23–16 · 3.23 KDA | 3 ngày trước | |
| 2 | GM | 1.641 | 53,3% |
16–14 | 2.56 | 1.651 | 62% 49–30 · 2.88 KDA | 20 giờ trước | |
| 3 | GM | 1.513 | 53,3% |
16–14 | 2.73 | 1.523 | 54,3% 19–16 · 2.80 KDA | 3 giờ trước | |
| 4 | GM | 1.432 | 53,3% |
16–14 | 2.75 | 1.442 | 54,8% 17–14 · 2.79 KDA | 7 ngày trước | |
| 5 | GM | 1.358 | 60% |
18–12 | 2.96 | 1.388 | 62,5% 20–12 · 3.00 KDA | 3 ngày trước | |
| 6 | GM | 1.362 | 40% |
12–18 | 2.35 | 1.332 | 53,2% 42–37 · 2.39 KDA | 2 ngày trước | |
| 7 | MASTER | 1.288 | 60% |
18–12 | 2.82 | 1.318 | 61,2% 30–19 · 2.60 KDA | 2 ngày trước | |
| 8 | GM | 1.356 | 36,7% |
11–19 | 2.63 | 1.316 | 45,5% 20–24 · 3.00 KDA | 12 ngày trước | |
| 9 | MASTER | 1.292 | 46,7% |
14–16 | 2.88 | 1.282 | 50% 19–19 · 2.83 KDA | 15 ngày trước | |
| 10 | MASTER | 1.164 | 60% |
18–12 | 3.33 | 1.194 | 50,3% 89–88 · 3.00 KDA | 2 ngày trước | |
| 11 | MASTER | 1.167 | 56,7% |
17–13 | 3.23 | 1.187 | 54,7% 29–24 · 3.26 KDA | 2 ngày trước | |
| 12 | MASTER | 1.052 | 73,3% |
22–8 | 5.54 | 1.122 | 66,7% 30–15 · 5.46 KDA | 2 ngày trước | |
| 13 | MASTER | 1.084 | 60% |
18–12 | 3.18 | 1.114 | 57,7% 41–30 · 3.11 KDA | 5 ngày trước | |
| 14 | MASTER | 1.048 | 66,7% |
20–10 | 3.31 | 1.098 | 55,1% 125–102 · 3.07 KDA | 8 ngày trước | |
| 15 | MASTER | 1.036 | 63,3% |
19–11 | 3.11 | 1.076 | 59,5% 44–30 · 2.88 KDA | 13 giờ trước | |
| 16 | MASTER | 1.053 | 56,7% |
17–13 | 3.31 | 1.073 | 57,1% 20–15 · 3.34 KDA | 4 ngày trước | |
| 17 | MASTER | 1.044 | 50% |
15–15 | 2.56 | 1.044 | 51,6% 16–15 · 2.62 KDA | 5 ngày trước | |
| 18 | MASTER | 971 | 53,3% |
16–14 | 2.48 | 981 | 60% 30–20 · 2.72 KDA | 7 ngày trước | |
| 19 | MASTER | 937 | 63,3% |
19–11 | 3.60 | 977 | 60,8% 31–20 · 3.25 KDA | 2 ngày trước | |
| 20 | MASTER | 831 | 73,3% |
22–8 | 3.32 | 901 | 72,7% 24–9 · 3.46 KDA | 6 ngày trước | |
| 21 | MASTER | 871 | 56,7% |
17–13 | 2.98 | 891 | 60,5% 26–17 · 3.03 KDA | 9 ngày trước | |
| 22 | MASTER | 817 | 63,3% |
19–11 | 2.73 | 857 | 60,3% 41–27 · 3.18 KDA | 3 ngày trước | |
| 23 | MASTER | 810 | 56,7% |
17–13 | 2.99 | 830 | 57,6% 34–25 · 3.03 KDA | 7 ngày trước | |
| 24 | MASTER | 832 | 46,7% |
14–16 | 2.87 | 822 | 47,1% 16–18 · 2.79 KDA | 14 ngày trước | |
| 25 | MASTER | 829 | 46,7% |
14–16 | 2.43 | 819 | 46,9% 15–17 · 2.34 KDA | 3 ngày trước | |
| 26 | MASTER | 779 | 63,3% |
19–11 | 3.32 | 819 | 60,7% 74–48 · 3.12 KDA | 5 ngày trước | |
| 27 | MASTER | 757 | 66,7% |
20–10 | 3.46 | 807 | 64,7% 22–12 · 3.23 KDA | 5 ngày trước | |
| 28 | MASTER | 835 | 36,7% |
11–19 | 2.52 | 795 | 52,2% 35–32 · 2.76 KDA | 11 ngày trước | |
| 29 | MASTER | 785 | 50% |
15–15 | 2.30 | 785 | 50% 16–16 · 2.27 KDA | 4 ngày trước | |
| 30 | MASTER | 753 | 60% |
18–12 | 2.52 | 783 | 60% 18–12 · 2.52 KDA | 7 ngày trước | |
| 31 | MASTER | 770 | 53,3% |
16–14 | 2.54 | 780 | 54,5% 18–15 · 2.48 KDA | 26 ngày trước | |
| 32 | MASTER | 786 | 46,7% |
14–16 | 2.66 | 776 | 47,1% 16–18 · 2.71 KDA | 8 ngày trước | |
| 33 | MASTER | 783 | 43,3% |
13–17 | 2.12 | 763 | 57,3% 43–32 · 2.44 KDA | 4 ngày trước | |
| 34 | MASTER | 729 | 56,7% |
17–13 | 2.88 | 749 | 52% 105–97 · 3.12 KDA | 4 ngày trước | |
| 35 | MASTER | 718 | 56,7% |
17–13 | 2.73 | 738 | 51,2% 82–78 · 2.26 KDA | 3 ngày trước | |
| 36 | MASTER | 765 | 36,7% |
11–19 | 2.30 | 725 | 43,8% 21–27 · 2.35 KDA | 1 ngày trước | |
| 37 | MASTER | 676 | 60% |
18–12 | 2.83 | 706 | 52,4% 43–39 · 2.52 KDA | 3 ngày trước | |
| 38 | MASTER | 647 | 46,7% |
14–16 | 2.44 | 637 | 56,4% 44–34 · 2.87 KDA | 19 ngày trước | |
| 39 | MASTER | 670 | 36,7% |
11–19 | 2.22 | 630 | 43,6% 17–22 · 2.31 KDA | 13 ngày trước | |
| 40 | MASTER | 618 | 46,7% |
14–16 | 2.25 | 608 | 46,5% 20–23 · 2.30 KDA | 18 ngày trước | |
| 41 | MASTER | 597 | 53,3% |
16–14 | 2.59 | 607 | 55,8% 24–19 · 2.65 KDA | 9 ngày trước | |
| 42 | MASTER | 546 | 56,7% |
17–13 | 3.10 | 566 | 55,6% 20–16 · 3.14 KDA | 3 ngày trước | |
| 43 | MASTER | 545 | 46,7% |
14–16 | 2.47 | 535 | 48,6% 17–18 · 2.57 KDA | 23 ngày trước | |
| 44 | MASTER | 497 | 60% |
18–12 | 1.96 | 527 | 55,7% 34–27 · 1.87 KDA | 4 ngày trước | |
| 45 | MASTER | 514 | 53,3% |
16–14 | 2.40 | 524 | 53,8% 43–37 · 2.64 KDA | 12 ngày trước | |
| 46 | MASTER | 490 | 60% |
18–12 | 3.09 | 520 | 65,3% 49–26 · 3.38 KDA | 32 ngày trước | |
| 47 | MASTER | 526 | 43,3% |
13–17 | 2.58 | 506 | 44,6% 29–36 · 2.73 KDA | 19 ngày trước | |
| 48 | MASTER | 470 | 60% |
18–12 | 2.76 | 500 | 58,3% 35–25 · 2.80 KDA | 7 ngày trước | |
| 49 | MASTER | 456 | 56,7% |
17–13 | 3.04 | 476 | 55,2% 32–26 · 2.84 KDA | 6 ngày trước | |
| 50 | MASTER | 495 | 43,3% |
13–17 | 2.56 | 475 | 55% 22–18 · 2.78 KDA | 13 ngày trước | |
| 51 | MASTER | 424 | 60% |
18–12 | 2.80 | 454 | 61,3% 19–12 · 2.84 KDA | 9 ngày trước | |
| 52 | MASTER | 412 | 50% |
15–15 | 2.29 | 412 | 46,5% 20–23 · 2.15 KDA | 16 ngày trước | |
| 53 | MASTER | 398 | 33,3% |
10–20 | 2.00 | 348 | 42% 29–40 · 2.09 KDA | 8 ngày trước | |
| 54 | MASTER | 330 | 53,3% |
16–14 | 2.03 | 340 | 46% 29–34 · 2.09 KDA | 8 ngày trước |
Score = LP + K × (WR − 0.5). Snapshot ladder 2026-10-12. Cơ chế →
Câu hỏi thường gặp về bảng xếp hạng Blitzcrank KR
- Ai là người chơi Blitzcrank giỏi nhất máy chủ Hàn Quốc?
- Theo bảng xếp hạng Top of League cập nhật 12/10/2026 13:30, người chơi Blitzcrank số 1 máy chủ Hàn Quốc là Save#KR2 (Đại Cao Thủ, 1.792 LP) với tỉ lệ thắng 63,3% trong 30 trận Blitzcrank gần nhất.
- Top 5 người chơi Blitzcrank KR hiện tại gồm những ai?
- Save#KR2 (Đại Cao Thủ, 1.792 LP, WR 63,3%)
- 블츠카운터블츠#블츠1 (Đại Cao Thủ, 1.641 LP, WR 53,3%)
- 잔 향#KR0 (Đại Cao Thủ, 1.513 LP, WR 53,3%)
- 성 훈#1231 (Đại Cao Thủ, 1.432 LP, WR 53,3%)
- Sssssssssssssss#Eeeee (Đại Cao Thủ, 1.358 LP, WR 60%)
- Bảng xếp hạng Blitzcrank KR được tính như thế nào?
- Người chơi cần đủ 30 trận Xếp hạng Đơn/Đôi hợp lệ với Blitzcrank trong 90 ngày gần nhất. Thứ tự theo Score = LP + 300 × (tỉ lệ thắng 30 trận − 0,5): LP chính thức của Riot quyết định chính, tỉ lệ thắng dùng để phá thế hòa. Hiện có 54 người chơi trên bảng, dữ liệu cập nhật mỗi 10 phút.
English 한국어 日本語 繁體中文 简体中文 Español Português (BR) Français Deutsch Русский Türkçe ไทย Bahasa Indonesia