Ngộ Không
Bảng xếp hạng Ngộ Không máy chủ Bắc Mỹ: 62 người chơi Cao Thủ+ đủ 30 trận hợp lệ với Ngộ Không trong mùa này. Đứng đầu là NAgurin#EU1 (Thách Đấu, 3.064 LP) với tỉ lệ thắng 46,7% và Score 3.054. Score = LP + 300 × (tỉ lệ thắng 30 trận − 0,5); vị trí ladder quyết định chính, tỉ lệ thắng phá thế hòa.
| # | Người chơi | Bậc | LP | WR 30 trận | T–B | KDA | Score | Tổng 90 ngày | Trận cuối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHALL | 3.064 | 46,7% |
14–16 | 2.68 | 3.054 | 51,3% 20–19 · 2.77 KDA | 3 giờ trước | |
| 2 | CHALL | 2.156 | 50% |
15–15 | 3.64 | 2.156 | 45,8% 22–26 · 3.74 KDA | 9 giờ trước | |
| 3 | GM | 1.620 | 56,7% |
17–13 | 2.98 | 1.640 | 59,1% 143–99 · 2.94 KDA | 3 giờ trước | |
| 4 | GM | 1.553 | 56,7% |
17–13 | 4.12 | 1.573 | 53,8% 21–18 · 4.15 KDA | 48 ngày trước | |
| 5 | GM | 1.441 | 53,3% |
16–14 | 2.49 | 1.451 | 53,8% 35–30 · 2.75 KDA | 3 ngày trước | |
| 6 | GM | 1.428 | 40% |
12–18 | 3.41 | 1.398 | 47,4% 18–20 · 3.45 KDA | 10 ngày trước | |
| 7 | GM | 1.290 | 76,7% |
23–7 | 2.82 | 1.370 | 63,3% 62–36 · 2.45 KDA | 3 giờ trước | |
| 8 | GM | 1.315 | 56,7% |
17–13 | 3.41 | 1.335 | 60,8% 45–29 · 3.62 KDA | 3 ngày trước | |
| 9 | GM | 1.245 | 73,3% |
22–8 | 3.69 | 1.315 | 71,9% 41–16 · 3.49 KDA | 2 ngày trước | |
| 10 | GM | 1.248 | 60% |
18–12 | 3.51 | 1.278 | 61,1% 22–14 · 3.59 KDA | 11 giờ trước | |
| 11 | MASTER | 1.212 | 40% |
12–18 | 2.59 | 1.182 | 47,2% 25–28 · 2.72 KDA | 3 ngày trước | |
| 12 | MASTER | 1.143 | 50% |
15–15 | 4.06 | 1.143 | 48,4% 15–16 · 4.04 KDA | 7 ngày trước | |
| 13 | MASTER | 1.131 | 50% |
15–15 | 2.10 | 1.131 | 56,8% 21–16 · 2.09 KDA | 3 ngày trước | |
| 14 | MASTER | 1.163 | 36,7% |
11–19 | 2.32 | 1.123 | 44,4% 20–25 · 2.51 KDA | 21 ngày trước | |
| 15 | MASTER | 1.072 | 50% |
15–15 | 2.94 | 1.072 | 51,6% 16–15 · 3.01 KDA | 9 ngày trước | |
| 16 | MASTER | 1.056 | 43,3% |
13–17 | 3.63 | 1.036 | 50,9% 28–27 · 4.01 KDA | 2 ngày trước | |
| 17 | MASTER | 962 | 40% |
12–18 | 2.72 | 932 | 50% 29–29 · 2.84 KDA | 13 ngày trước | |
| 18 | MASTER | 952 | 43,3% |
13–17 | 2.84 | 932 | 40,4% 19–28 · 2.79 KDA | 4 ngày trước | |
| 19 | MASTER | 817 | 63,3% |
19–11 | 3.54 | 857 | 60,6% 43–28 · 3.27 KDA | 4 ngày trước | |
| 20 | MASTER | 738 | 66,7% |
20–10 | 2.93 | 788 | 64,9% 24–13 · 2.97 KDA | 24 ngày trước | |
| 21 | MASTER | 767 | 56,7% |
17–13 | 2.58 | 787 | 61,7% 58–36 · 2.70 KDA | 6 ngày trước | |
| 22 | MASTER | 755 | 36,7% |
11–19 | 2.13 | 715 | 40,8% 29–42 · 2.30 KDA | 28 ngày trước | |
| 23 | MASTER | 664 | 66,7% |
20–10 | 3.75 | 714 | 69,2% 27–12 · 4.12 KDA | 11 ngày trước | |
| 24 | MASTER | 660 | 63,3% |
19–11 | 3.94 | 700 | 51,3% 78–74 · 3.61 KDA | 1 ngày trước | |
| 25 | MASTER | 653 | 56,7% |
17–13 | 2.78 | 673 | 62,8% 27–16 · 3.26 KDA | 8 giờ trước | |
| 26 | MASTER | 623 | 60% |
18–12 | 3.12 | 653 | 58% 47–34 · 3.28 KDA | 3 ngày trước | |
| 27 | MASTER | 601 | 63,3% |
19–11 | 3.55 | 641 | 59% 36–25 · 3.69 KDA | 3 giờ trước | |
| 28 | MASTER | 635 | 43,3% |
13–17 | 2.96 | 615 | 41,9% 18–25 · 3.15 KDA | 8 ngày trước | |
| 29 | MASTER | 625 | 43,3% |
13–17 | 2.56 | 605 | 49,4% 44–45 · 2.93 KDA | 3 ngày trước | |
| 30 | MASTER | 565 | 50% |
15–15 | 2.08 | 565 | 67,1% 53–26 · 2.48 KDA | 5 ngày trước | |
| 31 | MASTER | 564 | 46,7% |
14–16 | 2.28 | 554 | 55,8% 24–19 · 2.18 KDA | 5 ngày trước | |
| 32 | MASTER | 495 | 56,7% |
17–13 | 3.10 | 515 | 54,5% 24–20 · 2.98 KDA | 4 ngày trước | |
| 33 | MASTER | 466 | 60% |
18–12 | 3.21 | 496 | 61,5% 32–20 · 3.05 KDA | 3 ngày trước | |
| 34 | MASTER | 489 | 43,3% |
13–17 | 2.77 | 469 | 50,8% 31–30 · 3.12 KDA | 8 ngày trước | |
| 35 | MASTER | 444 | 50% |
15–15 | 3.07 | 444 | 51,4% 18–17 · 3.01 KDA | 9 ngày trước | |
| 36 | MASTER | 436 | 46,7% |
14–16 | 1.57 | 426 | 50% 76–76 · 2.02 KDA | 4 ngày trước | |
| 37 | MASTER | 386 | 56,7% |
17–13 | 2.70 | 406 | 61,9% 26–16 · 2.77 KDA | 3 ngày trước | |
| 38 | MASTER | 397 | 50% |
15–15 | 3.03 | 397 | 54,5% 24–20 · 3.30 KDA | 11 ngày trước | |
| 39 | MASTER | 361 | 53,3% |
16–14 | 5.23 | 371 | 53,3% 16–14 · 5.23 KDA | 10 ngày trước | |
| 40 | MASTER | 359 | 50% |
15–15 | 3.03 | 359 | 54,3% 25–21 · 3.04 KDA | 17 ngày trước | |
| 41 | MASTER | 326 | 60% |
18–12 | 2.97 | 356 | 61,3% 19–12 · 2.99 KDA | 4 ngày trước | |
| 42 | MASTER | 344 | 53,3% |
16–14 | 2.54 | 354 | 60,9% 28–18 · 2.70 KDA | 3 ngày trước | |
| 43 | MASTER | 291 | 63,3% |
19–11 | 4.73 | 331 | 55,4% 46–37 · 3.18 KDA | 4 ngày trước | |
| 44 | MASTER | 288 | 56,7% |
17–13 | 2.03 | 308 | 48,9% 23–24 · 2.38 KDA | 4 ngày trước | |
| 45 | MASTER | 336 | 40% |
12–18 | 2.79 | 306 | 48,3% 102–109 · 2.49 KDA | 4 ngày trước | |
| 46 | MASTER | 238 | 56,7% |
17–13 | 3.01 | 258 | 51,4% 18–17 · 2.77 KDA | 4 ngày trước | |
| 47 | MASTER | 221 | 46,7% |
14–16 | 3.62 | 211 | 53,8% 43–37 · 3.79 KDA | 9 ngày trước | |
| 48 | MASTER | 199 | 50% |
15–15 | 3.52 | 199 | 51% 25–24 · 2.75 KDA | 8 ngày trước | |
| 49 | MASTER | 226 | 40% |
12–18 | 2.05 | 196 | 40% 12–18 · 2.05 KDA | 4 ngày trước | |
| 50 | MASTER | 164 | 60% |
18–12 | 2.86 | 194 | 66,7% 26–13 · 3.00 KDA | 6 ngày trước | |
| 51 | MASTER | 197 | 43,3% |
13–17 | 2.63 | 177 | 48,2% 27–29 · 3.03 KDA | 3 ngày trước | |
| 52 | MASTER | 215 | 36,7% |
11–19 | 2.11 | 175 | 45,1% 32–39 · 2.15 KDA | 3 ngày trước | |
| 53 | MASTER | 185 | 43,3% |
13–17 | 3.19 | 165 | 51,2% 129–123 · 3.26 KDA | 3 ngày trước | |
| 54 | MASTER | 144 | 53,3% |
16–14 | 3.31 | 154 | 56,2% 68–53 · 3.06 KDA | 9 ngày trước | |
| 55 | MASTER | 178 | 40% |
12–18 | 1.72 | 148 | 46,3% 31–36 · 1.69 KDA | 3 ngày trước | |
| 56 | MASTER | 147 | 50% |
15–15 | 2.29 | 147 | 55,8% 24–19 · 2.48 KDA | 16 ngày trước | |
| 57 | MASTER | 157 | 43,3% |
13–17 | 1.78 | 137 | 47,3% 26–29 · 2.05 KDA | 8 ngày trước | |
| 58 | MASTER | 132 | 40% |
12–18 | 1.98 | 102 | 45% 27–33 · 1.88 KDA | 4 ngày trước | |
| 59 | MASTER | 102 | 50% |
15–15 | 3.10 | 102 | 48,4% 15–16 · 3.10 KDA | 57 ngày trước | |
| 60 | MASTER | 83 | 46,7% |
14–16 | 1.92 | 73 | 47,2% 25–28 · 1.73 KDA | 16 ngày trước | |
| 61 | MASTER | 49 | 53,3% |
16–14 | 4.20 | 59 | 62,7% 42–25 · 4.44 KDA | 3 ngày trước | |
| 62 | MASTER | 51 | 50% |
15–15 | 1.55 | 51 | 53,4% 47–41 · 1.71 KDA | 6 ngày trước |
Score = LP + K × (WR − 0.5). Snapshot ladder 2026-10-12. Cơ chế →
Câu hỏi thường gặp về bảng xếp hạng Ngộ Không NA
- Ai là người chơi Ngộ Không giỏi nhất máy chủ Bắc Mỹ?
- Theo bảng xếp hạng Top of League cập nhật 12/10/2026 13:30, người chơi Ngộ Không số 1 máy chủ Bắc Mỹ là NAgurin#EU1 (Thách Đấu, 3.064 LP) với tỉ lệ thắng 46,7% trong 30 trận Ngộ Không gần nhất.
- Top 5 người chơi Ngộ Không NA hiện tại gồm những ai?
- NAgurin#EU1 (Thách Đấu, 3.064 LP, WR 46,7%)
- Aeon#NA3 (Thách Đấu, 2.156 LP, WR 50%)
- WuKing Satanael#Satan (Đại Cao Thủ, 1.620 LP, WR 56,7%)
- Grell#3010 (Đại Cao Thủ, 1.553 LP, WR 56,7%)
- Auden#SLIME (Đại Cao Thủ, 1.441 LP, WR 53,3%)
- Bảng xếp hạng Ngộ Không NA được tính như thế nào?
- Người chơi cần đủ 30 trận Xếp hạng Đơn/Đôi hợp lệ với Ngộ Không trong 90 ngày gần nhất. Thứ tự theo Score = LP + 300 × (tỉ lệ thắng 30 trận − 0,5): LP chính thức của Riot quyết định chính, tỉ lệ thắng dùng để phá thế hòa. Hiện có 62 người chơi trên bảng, dữ liệu cập nhật mỗi 10 phút.
English 한국어 日本語 繁體中文 简体中文 Español Português (BR) Français Deutsch Русский Türkçe ไทย Bahasa Indonesia