Gnar
Bảng xếp hạng Gnar máy chủ Châu Âu Tây: 39 người chơi Cao Thủ+ đủ 30 trận hợp lệ với Gnar trong mùa này. Đứng đầu là chenzelot#LOT (Thách Đấu, 2.609 LP) với tỉ lệ thắng 36,7% và Score 2.569. Score = LP + 300 × (tỉ lệ thắng 30 trận − 0,5); vị trí ladder quyết định chính, tỉ lệ thắng phá thế hòa.
| # | Người chơi | Bậc | LP | WR 30 trận | T–B | KDA | Score | Tổng 90 ngày | Trận cuối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHALL | 2.609 | 36,7% |
11–19 | 1.69 | 2.569 | 47,8% 32–35 · 2.12 KDA | 3 ngày trước | |
| 2 | CHALL | 2.490 | 50% |
15–15 | 1.76 | 2.490 | 59,6% 34–23 · 1.94 KDA | 5 ngày trước | |
| 3 | CHALL | 2.402 | 46,7% |
14–16 | 2.91 | 2.392 | 46,5% 20–23 · 2.51 KDA | 12 ngày trước | |
| 4 | GM | 2.054 | 46,7% |
14–16 | 2.22 | 2.044 | 44,8% 39–48 · 2.27 KDA | 15 giờ trước | |
| 5 | GM | 1.932 | 53,3% |
16–14 | 2.09 | 1.942 | 53,1% 17–15 · 2.05 KDA | 7 giờ trước | |
| 6 | GM | 1.905 | 50% |
15–15 | 1.94 | 1.905 | 54,5% 18–15 · 2.02 KDA | 7 ngày trước | |
| 7 | GM | 1.871 | 60% |
18–12 | 1.58 | 1.901 | 60% 18–12 · 1.58 KDA | 3 ngày trước | |
| 8 | GM | 1.905 | 43,3% |
13–17 | 2.21 | 1.885 | 45,5% 15–18 · 2.17 KDA | 13 ngày trước | |
| 9 | GM | 1.819 | 60% |
18–12 | 1.90 | 1.849 | 59% 23–16 · 2.01 KDA | 4 ngày trước | |
| 10 | GM | 1.767 | 66,7% |
20–10 | 2.10 | 1.817 | 69,2% 27–12 · 2.13 KDA | 6 ngày trước | |
| 11 | MASTER | 1.759 | 63,3% |
19–11 | 2.39 | 1.799 | 72,9% 35–13 · 2.48 KDA | 19 giờ trước | |
| 12 | MASTER | 1.767 | 43,3% |
13–17 | 1.67 | 1.747 | 43,8% 14–18 · 1.65 KDA | 10 ngày trước | |
| 13 | MASTER | 1.715 | 50% |
15–15 | 2.04 | 1.715 | 55,1% 38–31 · 2.00 KDA | 4 ngày trước | |
| 14 | MASTER | 1.551 | 46,7% |
14–16 | 1.63 | 1.541 | 54,2% 32–27 · 1.90 KDA | 3 ngày trước | |
| 15 | MASTER | 1.569 | 40% |
12–18 | 1.90 | 1.539 | 50% 23–23 · 2.31 KDA | 15 ngày trước | |
| 16 | MASTER | 1.508 | 53,3% |
16–14 | 2.08 | 1.518 | 55% 33–27 · 1.99 KDA | 2 ngày trước | |
| 17 | MASTER | 1.431 | 53,3% |
16–14 | 1.58 | 1.441 | 53,4% 55–48 · 1.75 KDA | 6 ngày trước | |
| 18 | MASTER | 1.359 | 66,7% |
20–10 | 2.10 | 1.409 | 56,5% 91–70 · 2.35 KDA | 2 ngày trước | |
| 19 | MASTER | 1.370 | 36,7% |
11–19 | 2.08 | 1.330 | 37,5% 12–20 · 2.12 KDA | 11 ngày trước | |
| 20 | MASTER | 1.362 | 36,7% |
11–19 | 1.81 | 1.322 | 36,7% 11–19 · 1.81 KDA | 8 ngày trước | |
| 21 | MASTER | 1.167 | 56,7% |
17–13 | 1.62 | 1.187 | 58,5% 24–17 · 1.85 KDA | 4 ngày trước | |
| 22 | MASTER | 1.144 | 53,3% |
16–14 | 1.80 | 1.154 | 59,6% 34–23 · 1.95 KDA | 6 ngày trước | |
| 23 | MASTER | 1.138 | 46,7% |
14–16 | 1.93 | 1.128 | 47,1% 16–18 · 1.86 KDA | 14 ngày trước | |
| 24 | MASTER | 1.110 | 43,3% |
13–17 | 1.22 | 1.090 | 52,2% 35–32 · 1.56 KDA | 7 ngày trước | |
| 25 | MASTER | 1.085 | 33,3% |
10–20 | 1.65 | 1.035 | 40,5% 17–25 · 1.69 KDA | 31 ngày trước | |
| 26 | MASTER | 1.012 | 40% |
12–18 | 1.34 | 982 | 42,4% 28–38 · 1.59 KDA | 10 ngày trước | |
| 27 | MASTER | 945 | 43,3% |
13–17 | 1.77 | 925 | 42,6% 20–27 · 1.64 KDA | 7 ngày trước | |
| 28 | MASTER | 900 | 40% |
12–18 | 1.01 | 870 | 32% 16–34 · 0.98 KDA | 3 ngày trước | |
| 29 | MASTER | 830 | 53,3% |
16–14 | 1.77 | 840 | 54,8% 17–14 · 1.79 KDA | 17 ngày trước | |
| 30 | MASTER | 854 | 40% |
12–18 | 1.35 | 824 | 46,8% 22–25 · 1.55 KDA | 13 ngày trước | |
| 31 | MASTER | 799 | 56,7% |
17–13 | 1.72 | 819 | 56,2% 18–14 · 1.79 KDA | 18 ngày trước | |
| 32 | MASTER | 729 | 56,7% |
17–13 | 2.54 | 749 | 56,2% 27–21 · 2.22 KDA | 3 ngày trước | |
| 33 | MASTER | 778 | 40% |
12–18 | 1.86 | 748 | 40% 14–21 · 1.88 KDA | 13 ngày trước | |
| 34 | MASTER | 728 | 46,7% |
14–16 | 1.51 | 718 | 48,8% 20–21 · 1.65 KDA | 5 ngày trước | |
| 35 | MASTER | 709 | 40% |
12–18 | 1.87 | 679 | 47,5% 29–32 · 2.20 KDA | 8 ngày trước | |
| 36 | MASTER | 665 | 50% |
15–15 | 1.83 | 665 | 52,1% 63–58 · 1.78 KDA | 3 ngày trước | |
| 37 | MASTER | 637 | 53,3% |
16–14 | 2.11 | 647 | 54,1% 20–17 · 2.18 KDA | 5 ngày trước | |
| 38 | MASTER | 548 | 36,7% |
11–19 | 1.94 | 508 | 50,3% 80–79 · 2.12 KDA | 4 ngày trước | |
| 39 | MASTER | 461 | 56,7% |
17–13 | 1.42 | 481 | 59% 36–25 · 1.67 KDA | 10 ngày trước |
Score = LP + K × (WR − 0.5). Snapshot ladder 2026-10-12. Cơ chế →
Câu hỏi thường gặp về bảng xếp hạng Gnar EUW
- Ai là người chơi Gnar giỏi nhất máy chủ Châu Âu Tây?
- Theo bảng xếp hạng Top of League cập nhật 12/10/2026 13:30, người chơi Gnar số 1 máy chủ Châu Âu Tây là chenzelot#LOT (Thách Đấu, 2.609 LP) với tỉ lệ thắng 36,7% trong 30 trận Gnar gần nhất.
- Top 5 người chơi Gnar EUW hiện tại gồm những ai?
- chenzelot#LOT (Thách Đấu, 2.609 LP, WR 36,7%)
- anteno#PT1 (Thách Đấu, 2.490 LP, WR 50%)
- Eileen Gu#SELE (Thách Đấu, 2.402 LP, WR 46,7%)
- Kubuś#okok (Đại Cao Thủ, 2.054 LP, WR 46,7%)
- Spoodersussi#1352 (Đại Cao Thủ, 1.932 LP, WR 53,3%)
- Bảng xếp hạng Gnar EUW được tính như thế nào?
- Người chơi cần đủ 30 trận Xếp hạng Đơn/Đôi hợp lệ với Gnar trong 90 ngày gần nhất. Thứ tự theo Score = LP + 300 × (tỉ lệ thắng 30 trận − 0,5): LP chính thức của Riot quyết định chính, tỉ lệ thắng dùng để phá thế hòa. Hiện có 39 người chơi trên bảng, dữ liệu cập nhật mỗi 10 phút.
English 한국어 日本語 繁體中文 简体中文 Español Português (BR) Français Deutsch Русский Türkçe ไทย Bahasa Indonesia